TIN MỪNG CHÚA NHẬT - LỄ TRỌNG

Chúa Nhật Chúa Thánh Thần Hiện Xuống

“Như Cha đã sai Thầy, Thầy cũng sai các con: Các con hãy nhận lấy Thánh Thần”. (Ga 20, 19-23)
Đọc các tin khác ➥
TÌM KIẾM

VHTK 66 Gia Đình trong KT - 166 câu Trắc Nghiệm

Thứ bảy - 01/05/2021 07:15 | Tác giả bài viết: Nguyễn Thái Hùng |   35
05.  Cha của ông Sết là ai ? (St 4,1 & 25)
VHTK 66 Gia Đình trong KT - 166 câu Trắc Nghiệm

 

 
 
VUI HỌC THÁNH KINH 66
166 câu Trắc Nghiệm :

GIA ĐÌNH
TRONG THÁNH KINH


01. Vợ chồng đầu tiên của nhân loại là ai ?
a. Ông Giuse và bà Maria.
b. Ông Ađam và Evà.
c. Ông Đavít và bà Bátseva.
d. Ông Ápraham và bà Xara.


02.  Những người con của ông Ađam là ai ? (St 4,1 & 25)
a. Ông Cain, Aben và Sêm.
b. Ông Cain, ông Aben, ông Sết.
c. Ông Cain, ông Aben và  ông Hênóc.
d. Ông Cain, ông Aben và  ông Nôê.


03.  Ông Sết là con của ai ? (St 4,1 & 25)
a. Ông Giuse và bà Maria.
b. Ông Ađam và Evà.
c. Ông Đavít và bà Bátseva.
d. Ông Ápraham và bà Xara.


04.  Mẹ của ông Sết là ai ?(St 4,1 & 25)
a. Bà Tama.
b. Bà Evà.
c. Bà Maria.
d. Bà Xara.


05.  Cha của ông Sết là ai ? (St 4,1 & 25)
a. Ông Giuse.
b. Ông Ađam.
c. Ông Đavít.
d. Ông Ápraham.


06.  Mẹ của ông Aben là ai ? (St 4,1 & 25)
a. Bà Tama.
b. Bà Evà.
c. Bà Maria.
d. Bà Xara.


07.  Cha của ông Aben là ai ? (St 4,1 & 25)
a. Ông Giuse.
b. Ông Ađam.
c. Ông Đavít.
d. Ông Ápraham.


08.  Mẹ của ông Cain là ai ? (St 4,1 & 25)
a. Bà Tama.
b. Bà Evà.
c. Bà Maria.
d. Bà Xara.


09.  Cha của ông Cain là ai ? (St 4,1 & 25)
a. Ông Giuse.
b. Ông Ađam.
c. Ông Đavít.
d. Ông Ápraham.


10.  Người con trai cả của Cain là ai ?(Stk 4,17)
a. Ông Hênóc.
b. Ông Khanốc.
c. Ông Sêm.
d. Ông Canaan.


11.  Cha của ông Laméc là ai ? (Stk 4,18)
a. Ông Nôe.
b. Ông Mơthusaên.
c. Ông Sết.
d. Ông Cain.


12.  Hai người vợ của ông Laméc là ai ? (Stk 4,19)
a. Bà Lêa và Rakhen.
b. Bà Ađa và Xila.
c. Bà Anna và Gioanna.
d. Bà Mikhan và Bátseva.


13.  Mẹ của ông Giavan, ông tổ các người ở lều và nuôi súc vật, là ai ? (Stk 4,20)
a. Bà Lêa.
b. Bà Ađa.
c. Bà Xila.
d. Bà Mikhan.


14.  Mẹ của ông Giuvan, ông tổ các người chơi đàn thổi sáo, là ai ? (Stk 4,22)
a. Bà Lêa.
b. Bà Ađa.
c. Bà Xila.
d. Bà Mikhan.


15.  Mẹ của ông Tuvan Cain, ông tổ các người thợ rèn đồng và sắt, là ai ? (Stk 4,22)
a. Bà Lêa.
b. Bà Ađa.
c. Bà Xila.
d. Bà Mikhan.


16.  Cha của cô Naama là ai ? (Stk 4,22)
a. Ông Hênóc.
b. Ông Laméc.
c. Ông Nôe.
d. Ông Ápraham.


17.  Cha của ông Giaphát là ai ? (Stk 4,32)
a. Ông Hênóc.
b. Ông Ađam.
c. Ông Nôe.
d. Ông Ápraham.


18.  Cha của ông Kham là ai ? (Stk 4,32)
a. Ông Giuse.
b. Ông Ađam.
c. Ông Đavít.
d. Ông Nôe.


19.  Cha của ông Sêm là ai ? (Stk 4,32)
a. Ông Giuse.
b. Ông Nôe.
c. Ông Đavít.
d. Ông Ápraham.


20.  Cha của cô Naama là ai ? (Stk 4,22)
a. Ông Giaphét.
b. Ông Kham.
c. Ông Nôe.
d. Ông Sêm.


21. Gia đình được cứu khỏi Lụt Hồng Thủy là ai ? (St 6,5 -10)
a. Gia đình ông Nôê.
b. Gia đình ông Ađam . 
c. Gia đình ông Cain.
d. Gia đình ông Ápraham.


22.  Những người con của ông Nôê là ai ? (St 6,5-10)
a. Ông Sêm, ông Kham và ông Giaphét.
b. Ông Sêm, ông Aben, ông Sết.
c. Ông Cain, ông Aben và  ông Hênóc.
d. Ông Kham, ông Sêm và  ông Sết.


23.  Cha của ông Ápram là ai ? (St 11,27)
a. Ông Laméc.
b. Ông Têrác.
c. Ông Saun.
d. Ông Sêm.


24.  Những người con của ông Têrác là ai ?(St 11,27)
a. Ông Sêm, Kham và Giaphét.
b. Ông Ápram, Nakho và Haran.
c. Ông Giacóp, Êxau và Ixaác.
d. Ông Giuđa, Lêvi và Bengiamin.


25.  Cha của ông Lót là ai ?(St 11,27)
a. Ông Ápram.
b. Ông Haran.
c. Ông Nakho.
d. Ông Lêvi.


26.  Vợ của ông Ápram là ai ?(St 11,29)
a. Bà Êvà.
b. Bà Xarai.
c. Bà Maria.
d. Bà Êlisabét.


27.  Bà Xarai, vợ của ông Ápram, con của ai ? (St 11,27)
a. Ông Ápram.
b. Ông Haran.
c. Ông Nakho.
d. Ông Lêvi.


28.  Ông nội của ông Lót là ai ? (St 11,27)
a. Ông Ápram.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Lêvi.


29.  Gia đình tổ phụ Ápraham chính thức gồm những ai ? ( St 21,1-5 )
a. Ông Ápraham, bà Xara và Giacóp.
b. Ông Ápraham, bà Xara và Ítmaen.
c. Ông Ápraham, bà Haga và Giacóp.
d. Ông Ápraham, bà Xara và Ixaác.


30.  Cha của Ítmaen là ai ?(Stk 16,15)
a. Ông Ápram.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Lêvi.


31.  Mẹ của ông Ítmaen là ai ? (Stk 16,15)
a. Bà Êvà.
b. Bà Haga.
c. Bà Maria.
d. Bà Êlisabét.


32.  Cha mẹ của ông Ítmaen là ai ? (Stk 16,15)
a. Ông Giuse và bà Maria.
b. Ông Ađam và Evà.
c. Ông Đavít và bà Bátseva.
d. Ông Ápram và bà Haga.


33.  Mẹ của ông Ixaác là ai ? (Stk 21,3)
a. Bà Êvà.
b. Bà Haga.
c. Bà Xara.
d. Bà Êlisabét.


34.  Cha của ông Ixaác là ai ?(Stk 21,3)
a. Ông Ápraham.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Lêvi.


35.  Cha mẹ của ông Ixaác là ai ? (Stk 21,3)
a. Ông Giuse và bà Maria.
b. Ông Ađam và Evà.
c. Ông Đavít và bà Bátseva.
d. Ông Ápram và bà Xara.


36.  Vợ của ông Ixaác là ai ? (Stk 24,67)
a. Bà Lêa.
b. Bà Rêbêca.
c. Bà Haga.
d. Bà Rakhen.


37.  Bà Rêbêca, vợ của ông Ixaác, con của ai ? (Stk 24,67)
a. Ông Bơthuên.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Nơvagiốt.


38. Cha mẹ của ông Êxau và ông Giacóp là ai ? (St 25,19-27)
a. Ông Ápraham và bà Xara.
b. Ông Ixaác và bà Lêa.
c. Ông Ixaác và bà Rêbêca.
d. Ông Ixaác và bà Rakhen.


39.  Con đầu lòng của ông Ítmaên, cháu ông Ápraham, là ai ? (Stk 25,13)
a. Ông Bơthuên.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Nơvagiốt.


40.  Cha của ông Êxau là ai ? (Stk 25,25)
a. Ông Bơthuên.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Ixaác.


41.  Mẹ của ông Êxau là ai ? (Stk 25,25)
a. Bà Lêa.
b. Bà Rêbêca.
c. Bà Haga.
d. Bà Rakhen.


42.  Cha của ông Giacóp là ai ? (Stk 25,26)
a. Ông Bơthuên.
b. Ông Têrác.
c. Ông Nakho.
d. Ông Ixaác.


43.  Mẹ của ông Giacóp là ai ? (Stk 25,26)
a. Bà Lêa.
b. Bà Rêbêca.
c. Bà Haga.
d. Bà Rakhen.


44.  Em của ông Êxau là ai ? (Stk 25,26)
a. Ông Giuđa.
b. Ông Giacóp.
c. Ông  Giuse.
d. Ông Lêvi.


45.  Vợ ông Êxau, con gái ông Bơêri người Khết, là ai ? (Stk 26,34)
a. Bà Lêa.
b. Bà Giuđitha.
c. Bà Haga.
d. Bà Rakhen.


46.  Người vợ của ông Êxau, con gái ông Ítmaên, cháu ông Ápraham, là ai ? (Stk 28,11)
a. Bà Lêa.
b. Bà Makhalát.
c. Bà Haga.
d. Bà Rakhen.


47.  Hai người vợ của ông Giacóp là ai ?(Stk 29,30)
a. Bà Bát Seva và Lêa.
b. Bà Lêa và bà Rakhen.
c. Bà Maria và Rakhen.
d. Bà Rakhen và Anna.


48.  Cha của bà Lêa, vợ ông Giacóp, là ai?(Stk 29,30)
a. Ông Giuđa.
b. Ông Laban.
c. Ông  Giuse.
d. Ông Lêvi.


49.  Cha của bà Rakhen, vợ ông Giacóp, là ai ? (Stk 29,30)
a. Ông Giuđa.
b. Ông Laban.
c. Ông  Giuse.
d. Ông Lêvi.


50.  Người con đầu lòng của ông Giacóp là ai ? (Stk 29,32)
a. Ông Giuđa.
b. Ông Rưuvên.
c. Ông  Giuse.
d. Ông Lêvi.


51.  Mẹ của ông Rưuvên là ai ? (Stk 29,32)
a. Bà Rakhen.
b. Bà Lêa.
c. Bà Binha.
d. Bà Dinpa.


52.  Người con út của ông Giacóp là ai ? (Stk 35,18)
a. Ông Giuđa.
b. Ông Bengiamin.
c. Ông  Giuse.
d. Ông Lêvi.


53.  Mẹ của ông Bengiamin là ai ? (Stk 29,32)
a. Bà Rakhen.
b. Bà Lêa.
c. Bà Binha.
d. Bà Dinpa.


54.  Những người con của bà Rakhen và ông Giacóp là ai ? (Stk 35,24)
a. Ông Giuse.
b. Ông Bengamin.
c. Ông Lêvi.
d. Chỉ có a và b đúng.


55.  Nữ tỳ của bà Rakhen là ai ? (Stk 35,25)
a. Bà Dinpa.
b. Bà Binha.
c. Bà Anna.
d. Bà Átnát.


56.  Con trai bà Binha, nữ tỳ của bà Rakhen, với ông Giacóp là ai ? (Stk 35,25)
a. Ông Đan.
b. Ông Náptali.
c. Ông Bengamin.
d. Chỉ có a và b đúng.


57.  Nữ tỳ của bà Lêa là ai ? (Stk 35,26)
a. Bà Dinpa.
b. Bà Binha.
c. Bà Anna.
d. Bà Átnát.


58.  Con trai bà Dinpa, nữ tỳ của bà Lêa là ai ? (Stk 35,26)
a. Ông Gát.
b. Ông Ase.
c. Ông Bengamin.
d. Chỉ có a và b đúng.


59.  Con trai bà Lêa với ông Giacóp là ai ?(Stk 35,23)
a. Ông Rưuvên, Simêôn.
b. Ông Lêvi, Giuđa.
c. Ông Ítxakha và Dơvulun.
d. Cả a, b và c đúng.


60. Ông Giacóp có bao nhiêu người con, con trai và con gái ? (St 35,23-26 & 34,1)    
a. 10.
b. 12.
c. 13.
d. 14.


61. Cô con gái của ông Giacóp là ai ? (St 34,1)
a. Cô Đina.
b. Cô Anna.
c. Cô Xara.
d. Cô Maria.


62.  Mẹ của cô Đina là ai ? (St 34,1)
a. Bà Rakhen.
b. Bà Lêa.
c. Bà Binha.
d. Bà Dinpa.


63.  Những người con của ông Giacóp là ai ? (St 35,23-26 &34,1)
a. Ông Rưuvên, Simêôn, Lêvi, Giuđa,
b. Ông Ítxakha, Dơvulun, Giuse, Bengiamin,
c. Ông Đan, Náptali, Gát,  Ase và cô Đina.
d. Cả a, b và c đúng.


64.  Cha của ông E là ai ? (Stk 38,6)
a. Ông Rưuvên.
b. Ông Lêvi.
c. Ông Ítxakha.
d. Ông Giuđa.


65.  Vợ của ông E là ai ? (Stk 38,6)
a. Bà Rút.
b. Bà Lêa.
c. Bà Binha.
d. Bà Tama.


66.  Ông Perét và ông Derác là con của ai ? (Stk 38,29-30)
a. Ông Ápram và bà Xarai.
b. Ông Giuđa và bà Tama.
c. Ông Giacóp và bà Rakhen.
d. Ông Giuse và bà Átnát.


67.  Mẹ của ông Giuse là ai ?(Stk 35,24)
a. Bà Rút.
b. Bà Lêa.
c. Bà Binha.
d. Bà Rakhen.


68.  Cha của ông Giuse là ai ?(Stk 35,24)
a. Ông Rưuvên.
b. Ông Lêvi.
c. Ông Giacóp.
d. Ông Giuđa.


69.  Vợ ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ? (Stk 41,45)
a. Bà Rút.
b. Bà Átnát.
c. Bà Anna.
d. Bà Tama.


70.  Cha vợ ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ? (Stk 41,45)
a. Ngôn sứ Môsê.
b. Tư tế Pôti Phêra.
c. Thủ lãnh Samsôn.
d. Vua Saun.


71.  Con trai đầu lòng của  ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ?(Stk 41,51)
a. Ông Lêvi.
b. Ông Mơnase.
c. Ông Bengiamin.
d. Ông Simêôn.


72.  Con trai thứ  của  ông Giuse, tể tướng nước Ai cập, là ai ?(Stk 41,52)
a. Ông Dơvulun.
b. Ông Épraim.
c. Ông Bengiamin.
d. Ông Simêôn.


73.  Mẹ của ông Épraim là ai ?(Stk 41,51)
a. Bà Rút.
b. Bà Átnát.
c. Bà Anna.
d. Bà Bát Seva.


74.  Nhà giải phóng vĩ đại của dân Dothái là ông Môsê, ông đã đưa dân Dothái ra khỏi Ai cập và tiến về Đất Hứa. Cha mẹ ông là ai ?(Xh 6,20)
a. Ông Amram và bà Giôkhêvét.
b. Ông Giacóp và bà Êlisabét.
c. Ông Amram và bà Anna.
d. Ông Giuse và bà Giôkhêvét.


75.  Nhà giải phóng vĩ đại của dân Dothái là ông Môsê, ông đã đưa dân Dothái ra khỏi Ai cập và tiến về Đất Hứa. Anh em của ông là ai ?(Xh 6,20 &15,20)
a. Ông Êxau và bà Maria.
b. Ông Aharon và bà Miriam.
c. Ông Ixaác và bà Rêbêca.
d. Ông Giuse và bà Giôkhêvét.


76.  Vợ ông Môsê là ai ?(Xh 2,21-22)
a. Bà Rút.
b. Bà Átnát.
c. Bà Xíppôra.
d. Bà Bát Seva.


77.  Con đầu lòng của ông Môsê là ai ?(Xh 2,21-22)
a. Ông Ghécsôm.
b. Ông Giôsuê.
c. Ông Salomôn.
d. Ông Êxau.


78.  Cha của bà Xíppôra, vợ ông Môsê, là ai ? (Xh 2,18)
a. Ông Êxau .
b. Ông Rơuên.
c. Ông Ixaác.
d. Ông Giuse.


79.  Mẹ ông Ghécsôm là ai ?(Xh 2,21-22)
a. Bà Xíppôra.
b. Bà Átnát.
c. Bà Anna.
d. Bà Bát Seva.


80.  Cha của ông Aharon là ai ?(Xh 6,20)
a. Ông Ghécsôm.
b. Ông Giôsuê.
c. Ông Amram.
d. Ông Êxau.


81.  Mẹ của ông Aharon là ai ?(Xh 6,20)
a. Bà Xíppôra.
b. Bà Giôkhêvét.
c. Bà Anna.
d. Bà Bát Seva.


82.  Vợ của ông Aharon là ai ?(Xh 6,23)
a. Bà Xíppôra.
b. Bà Átnát.
c. Bà Êliseva.
d. Bà Bát Seva.


83.  Con  của ông Aharon và bà Êliseva là ai ? (Xh 6,23)
a. Ông Nađáp.
b. Ông Avihu.
c. Ông Elada và Ithama.
d. Cả a, b và c đúng.


84.  Cha của ông Giôsuê, người phụ tá ông Môsê, đưa dân Ítraen vào Đất Hứa, là ai ?(Gs 1,1)
a. Ông Kit .
b. Ông Rơuên.
c. Ông Nun.
d. Ông Giuse .


85.  Chồng của kỹ nữ Rakháp, người thành Giêrikhô, là ai ?(Mt 1,5)
a. Ông E.
b. Ông Hêli.
c. Ông Xanmôn.
 d. Ông Giêsê.


86.  Con của ông Xanmôn và kỹ nữ Rakháp, người thành Giêrikhô, là ai ?(Mt 1,5)
       a. Ông Ôvết.
       b. Ông Hêli.
       c. Ông Bôát.
       d. Ông Giêsê .


87. Chồng của bà Đơvôra, một nữ ngôn sứ làm thủ lãnh dân Ítraen, là ai ?(Tl 4,4)    
       a. Ông Encana.
       b. Ông Pôti Phêra.
       c. Ông Láppiđốt.
       d. Ông Giêsê .


88.  Cha của ông Samsôn, một thủ lãnh nổi tiếng của dân Ítraen, là ai ?(Tl 13,8...)
       a. Ông Encana.
       b. Ông Pôti Phêra.
       c. Ông Láppiđốt.
       d. Ông Manôác.


89.  Chồng của bà Naomi là ai ?(R 1,3)
       a. Ông Encana.
       b. Ông Êlimeléc.
       c. Ông Láppiđốt.
       d. Ông Manôác.


90.  Hai người con trai của bà Naomi và ông Êlimeléc là ai ?(R 1,5)
a. Ông Cain và Sết.
b. Ông Máclôn và Kingiôn.
c. Ông Giacóp và Exau.
d. Ông Giuse và Bengiamin.


91.  Hai cô con dâu của bà Naomi và ông Êlimeléc là ai ?(R 1,5)
a. Bà Lêa và Rakhen.
b. Bà Oócpa và Rút.
c. Bà Maria và Êlisabét.
d. Bà Lô Rukhama và Lô Ammi.


92.  Ai đã theo bà Naomi trở lại quê hương Bêlem ? (R 1,18)
a. Bà Lêa.
b. Bà Rút.
c. Bà Oócpa.
d. Bà Maria.


93.  Tại Bêlem, ai đã cưới bà Rút, con dâu bà Naomi, là vợ ? (R 4,1...)
a. Ông Giêsê.
b. Ông Bôát.
c. Ông Kit.
d. Ông Hôsê.


94.  Con của bà Rút và ông Bôát là ai ?(R 4,17)
a. Ông Giêsê.
b. Ông Ôvết.
c. Ông Kit.
d. Ông Hôsê.


95.  Ai đã sinh ra ông Giêsê ? (R 4,22)
a. Ông Giuse.
b. Ông Ôvết.
c. Ông Encana.
d. Ông Hôsê.


96.  Ông nội của Vua Đavít là ai ? (R 4,22)
a. Ông Giêsê.
b. Ông Bôát.
c. Ông Kit.
d. Ông Hôsê.


97.  Chồng bà Anna, người Épraim, là ai ?(1Sm 1,2)
a. Ông Hêli.
b. Ông Encana.
c. Ông Tôbia.
d. Ông Hôsê.


98.  Vì không có con, bà Anna luôn khẩn cầu với Đức Chúa. Cuối cùng, Người đã ban cho bà một người con. Con bà là ai ?(1Sm 1,20)
a. Ông Đanien.
b. Ông Samuen.
c. Ông Encana.
d. Ông Hôsê.


99.  Cha của ngôn sứ Samuen là ai ?(1Sm 1,2)
a. Ông Đanien.
b. Ông Samuen.
c. Ông Encana.
d. Ông Hôsê.


100. Con trai đầu lòng của ngôn sứ Samuen là ai ? (1Sm 8,1)
a. Ông Đanien.
b. Ông Giôen.
c. Ông Encana.
d. Ông Hôsê.


101. Cha của Saun, vua đầu tiên của dân Ítraen là ai? (1Sm 9,1)
a. Ông Đanien.
b. Ông Kit.
c. Ông Nun.
d. Ông Hôsê.


102. Vợ vua Saun là ai ?(1Sm 14,50)
a. Bà Lêa.
b. Bà Akhinôam.
c. Bà Oócpa.
d. Bà Maria.


103. Cha của bà Akhinôam, vợ vua Saun, là ai ? (1Sm 14,50)
a. Ông Đanien.
b. Ông Giôen.
c. Ông Encana.
d. Ông Akhimaát.


104. Các con trai vua Saun là ai ?(1Sm 14,49)
a. Ông Giônathan.
b. Ông Gítvi.
c. Ông Manki Sua.
d. Cả a, b và c đúng.


105. Các con gái vua Saun là ai ?(1Sm 14,49)
a. Cô Lêa và Rakhen.
b. Cô Mêráp và Mikhan.
c. Cô Maria và Êlisabét.
d. Cô Lô Rukhama và Lô Ammi.


106. Cháu vua Saun, con ông Giônathan, bị bại hai chân là ai ?(Sm 9,6)
a. Ông Mơphibôsét.
b. Ông Giôen.
c. Ông Encana.
d. Ông Akhimaát.


107. Ông Mơphibôsét, con ông Giônathan, được vua Đavít đối đãi tử tế có một người con trai là ai ? (Sm 9,6)
a. Ông Giôsuê.
b. Ông Mikha.
c. Ông Êlia.
d. Ông Amốt.


108. Cha của ông Đavít là ai ?(1Sm 16,1...)
a. Ông Giuse.
b. Ông Ôvết.
c. Ông Encana.
d. Ông Giêsê.


109. Cô Mikhan là con của ai ? (1Sm 18,20)
a. Vua Hêrôđê.
b. Vua Saun.
c. Vua Salomôn.
d. Vua Đavít.


110. Vua Saun gã con gái mình là Mikhan cho ai ? (1Sm 18,27)
a. Ông Hêrôđê.
b. Ông Saun.
c. Ông Salomôn.
d. Ông Đavít.


111. Con đầu lòng của vua Đavít là ai ?(1Sbn 3,1)
a. Ông Salomôn.
b. Ông Amnôn.
c. Ông Ađônigia.
d. Ông Gítrơam


112. Mẹ của ông Amnôn, con đầu lòng của vua Đavít, là ai ?(1Sbn 3,1)
a. Bà Avigagin..
b. Bà Akhinôam.
c. Bà Maakha.
d. Bà Khácghít.


113. Một người con của vua Đavít làm loạn, xưng vương là ai ?(2Sm 15,7)
a. Ông Amnôn.
b. Ông Ápsalôm.
c. Ông  Đaniên.
d. Ông Sơphátgia.


115. Mẹ của Ápsalôm, người nổi loạn xưng vương, là ai ?(2Sm 3,3)
a. Bà Avigagin.
b. Bà Akhinôam.
c. Bà Maakha.
d. Bà Khácghít.


116. Khi vua Đavít đã già, hoàng tử nào đã tự xưng vương ?(1V 1,1...)
a. Hoàng tử Amnôn.
b. Hoàng tử Ápsalôm.
c. Hoàng tử Ađônigiahu.
d. Hoàng tử Sơphátgia.


117. Hoàng tử Ađônigiahu, người đã tự xưng vương, là con của ai ? (1V 1,1...)
a. Bà Avigagin.
b. Bà Akhinôam.
c. Bà Maakha.
d. Bà Khácghít.


118. Hoàng tử nào được tấn phong làm vua kế vị vua Đavít ? (1V 1,11...)
a. Hoàng tử Amnôn.
b. Hoàng tử Ápsalôm.
c. Hoàng tử Salômôn.
d. Hoàng tử Sơphátgia.


119. Mẹ của vua Salômôn là ai ? (1V 1,11...)
a. Bà Bát Seva.
b. Bà Akhinôam.
c. Bà Maakha.
d. Bà Khácghít.


120. Người lên ngôi kế vị vua Salômôm là ai ?(1V 11,43)
a. Ông Giarópam.
b. Ông Rơkhápam.
c. Ông Giônathan.
d. Ông Nathan.


121. Cha của thái tử Rơkhápam là ai ?(1V 11,43)
a. Vua Đavít.
b. Vua Salômôn.
c. Vua Saun.
d. Vua Hêrôđê.


122. Mẹ vua Rơkhápam, người kế vị vua Salômôn, là ai ? (1V 14,21)
a. Bà Bát Seva.
b. Bà Naama.
c. Bà Maakha.
d. Bà Khácghít.


123. Cha của ngôn sứ Êlisa là ai ?(1V 19,19)
a. Ông Giarópam.
b. Ông Saphát.
c. Ông Giônathan.
d. Ông Nathan.


124. Cha của ông Tôbít, người bị lưu đày tại Ninivê, là ai ?(Tb 1,1)
a. Ông Tôbia.
b. Ông Saphát.
c. Ông Tôbiên.
d. Ông Nathan.


125. Con ông Tôbít, người bị lưu đày tại Ninivê, là ai? (Tb 1,1)
a. Ông Tôbia.
b. Ông Saphát.
c. Ông Tôbiên.
d. Ông Nathan.


126. Vợ ông Tôbít, người bị lưu đày tại Ninivê, là ai ? (Tb 1,20)
a. Bà Bát Seva.
b. Bà Naama.
c. Bà Anna.
d. Bà Khácghít.


127. Mẹ ông Tôbia là ai ?(Tb 1,20)
a. Bà Xara.
b. Bà Naama.
c. Bà Anna.
d. Bà Khácghít.


128. Vợ của ông Tobia là ai ?(Tb 8,1-9)
a. Bà Xara.
b. Bà Naama.
c. Bà Anna.
d. Bà Khácghít.


129. Mẹ của bà Xara, vợ ông Tobia, là ai ?(Tb 7,15)
a. Bà Étna.
b. Bà Naama.
c. Bà Anna.
d. Bà Khácghít.


130. Cha của bà Xara, vợ ông Tobia, là ai ?(Tb 7,15)
a. Ông Raguê.n
b. Ông Saphát.
c. Ông Tôbiên.
d. Ông Nathan.


131. Cha bà Giuđitha, người đã giết tướng Hôlôphécnê, là ai ?(Gđt 8,1...)
a. Ông Raguên.
b. Ông Saphát.
c. Ông Mơrari.
d. Ông Nathan.


132. Chồng bà Giuđitha, người đã giết tướng Hôlôphécnê, là ai ?(Gđt 8,1...)
a. Ông Amốc.
b. Ông Saphát.
c. Ông Mơrari.
d. Ông Mơnase.


133. Cha của ngôn sứ Isaia là ai ?(Is 1,1)
a. Ông Amốc.
b. Ông Saphát.
c. Ông Mơrari.
d. Ông Nathan.


134. Cha của ngôn sứ Giêrêmia là ai ?(Gr 1,1)
a. Ông Amốc.
b. Ông Saphát.
c. Ông Mơrari.
d. Ông Khinkigiahu.


135. Ngôn sứ Hôsê là con của ai ? (Hs 1,1)
a. Ông Amốc.
b. Ông Bơêri.
c. Ông Mơrari.
d. Ông Khinkigiahu.


136. Vợ của ngôn sứ Hôsê là ai ?(Hs 1,3)
a. Bà Étna.
b. Bà Gôme.
c. Bà Anna.
d. Bà Khácghít.


137. Cha bà Gôme, vợ của ngôn sứ Hôsê, là ai ? (Hs 1,3)
a. Ông Đíplagim.
b. Ông Bơêri.
c. Ông Mơrari.
d. Ông Khinkigiahu.


138. Những người con của  ngôn sứ Hôsê và bà Gôme, là ai ?(Hs 1,3)
a. Cô Gítrơen.
b. Cô Lô Rukhama.
c. Cô Lô Ammi.
d. Cả a, b và c đúng.


139. Bản gia phả của Đức Giêsu theo thánh Mátthêu, người đã sinh ra ông Giuse, chồng bà Maria và là cha nuôi của Đức Giêsu là ai ?(Mt 1,16)
       a. Ông Giacóp.
       b. Ông Dacaria.
       c. Ông Giêsê.
       d. Ông Ápraham.


140. Cha nuôi của Đức Giêsu là ai ?(Mt 1,16)
       a. Ông Giacóp.
       b. Ông Dacaria.
       c. Ông Giêsê.
       d. Ông Ápraham.


141. Mẹ của Đức Giêsu là ai ?(Mt 1,16)
a. Bà Étna.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Maria.


142. Vợ của tư tế Dacaria là ai ?(Lc 1,24)
a. Bà Êlisabét.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Maria.


143. Cha của ông Gioan Tẩy giả là ai ?(Lc 1,59)
a. Thượng tế Caipha.
b. Tư tế Dacaria.
c. Tổng trấn Philatô.
d. Thượng tế Hêli.


144. Mẹ của ông Gioan Tẩy giả là ai ?(Lc 1,57)
a. Bà Êlisabét.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Maria.


145. Tông đồ Anrê là anh của ai ?(Mt 10,2)
a. Tông đồ Gioan.
b. Tông đồ Phêrô.
c. Tông đồ Tôma.
d. Tông đồ Giacôbê.


146. Cha của tông đồ Phêrô là ai ?(Mt 16,16)
a. Ông Giôna.
b. Ông Anphê.
c. Ông Giacôbê.
d. Ông Giêsê.


147. Cha của tông đồ Gioan là ai ?(Mt 10,2)
a. Ông Dêbêđê.
b. Ông Anphê.
c. Ông Giacôbê.
d. Ông Giêsê.


148. Anh của tông đồ Gioan là ai ?(Mt 10,2)
a. Tông đồ Gioan.
b. Tông đồ Phêrô.
c. Tông đồ Tôma.
d. Tông đồ Giacôbê.


149. Cha của tông đồ Giacôbê Tiền là ai ?(Mt 10,2)
a. Ông Giôna.
b. Ông Anphê.
c. Ông Dêbêđê.
d. Ông Giêsê.


150. Cha của tông đồ Giacôbê Hậu là ai ?(Mt 10,3)
a. Ông Giôna.
b. Ông Anphê.
c. Ông Dêbêđê.
d. Ông Giêsê.


151. Cha của anh mù Batimê người thành Giêrikhô là ai ?(Mc 10,45)
a. Ông Kit.
b. Ông Anphê.
c. Ông Giacôbê.
d. Ông Timê.


152. Vợ ông Cơlôpát, người đứng dưới chân thập giá, là ai ?(Ga 19,25)
a. Bà Êlisabét.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Maria.


153. Mẹ các ông Giacôbê Thứ và Giôxết, người đứng dưới chân thập giá, là ai ?(Mc 15,40)
a. Bà Êlisabét.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Maria.


154. Thân phụ hai ông Alêxanđê và Ruphô, người vác thập giá đỡ Đức Giêsu, là ai ?(Mc 15,21)
a. Ông Kit.
b. Ông Anphê.
c. Ông Giacôbê.
d. Ông Simôn.


155. Cha của ông Ruphô là ai ?(Mc 15,21)
a. Ông Kit.
b. Ông Anphê.
c. Ông Giacôbê.
d. Ông Simôn.


156. Anh Ladarô là em của ai ? (Ga 11,1...)
a. Bà Mácta.
b. Bà Maria.
c. Bà Gioanna.
d. Chỉ có a và b đúng.


157. Chị của ông Ladarô và Maria là ai ?(Ga 11,1...)
a. Bà Êlisabét.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Mácta.


158. Cha của tông đồ Giuđa, còn gọi là Tađêô, là ai ? (Cv 1,13)
a. Ông Kit.
b. Ông Anphê.
c. Ông Giacôbê.
d. Ông Simôn.


159. Chồng của bà Hêrôđia là ai ?(Mt 14,3)
a. Vua Hêrôđê Cả.
b. Tiểu vương Philípphê.
c. Vua Hêrôđê Antipa.
d. Tổng trấn Phéttô.


160. Mẹ của ông Gioan, cũng gọi là Máccô, là ai ? (Cv 12,12)     
a. Bà Maria.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Mácta.


161. Bà Bécnikê là vợ của vua nào ?(Cv 25,13)
a. Vua Ácríppa.
b. Tiểu vương Philípphê.
c. Vua Hêrôđê Antipa.
d. Tổng trấn Phéttô.


162. Vợ tổng trấn Phêlích là ai ?(Cv 24,24)
a. Bà Đơruxila.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Mácta.


163. Vợ ông Aquila là ai ?(Cv 18,1-19)
a. Bà Pơrítkila.
b. Bà Gioanna.
c. Bà Anna.
d. Bà Mácta.


164. Gia đình được thánh Phaolô hay trọ ở tại thành Côrinthô, đó là ai ? (Cv 18,1-19)
       a. Bà Lyđia và ông Gioan  .      
       b. Bà Đamari và ông Aquila.
       c. Bà Giaên và ông  Simon.
       d. Bà Pơrítkila và ông Aquila.


165. Gia đình ngoại giáo đầu tiên được thánh Phêrô rửa tội là ai ?(Cv 10,34-48)
       a. Gia đình ông Aquila.
       b. Gia đình ông Cônêliô.
       c. Gia đình ông Têphana.
       d. Gia đình ông Gioan.


166. Gia đình đầu tiên được thánh Phaolô rửa tội tại Akhaia là ai ?(1Cor 1,16 & 16,15)
a. Gia đình Phêrô  .        
b. Gia đình Cônêliô.
c. Gia đình Máccô    .    
d. Gia đình Têphana.



GB. NGUYỄN THÁI HÙNG

+ + + + + + +
VUI HỌC THÁNH KINH 66
166 câu Trắc Nghiệm
NHỮNG GIA ĐÌNH
TRONG THÁNH KINH

01.   b. Ông Ađam và Evà    
02.   b. Ông Cain, ông Aben, ông Sết (St 4,1 & 25)
03.   b. Ông Ađam và Evà (St 4,1 & 25)
04.   b. Bà Evà (St 4,1 & 25)
05.   b. Ông Ađam (St 4,1 & 25)
06.   b. Bà Evà (St 4,1 & 25)
07.   b. Ông Ađam (St 4,1 & 25)
08.   b. Bà Evà (St 4,1 & 25)
09.   b. Ông Ađam (St 4,1 & 25)
10.   b. Ông Khanốc (Stk 4,17)
11.   b. Ông Mơthusaên (Stk 4,18)
12.   b. Bà Ađa và Xila (Stk 4,19)
13.   b. Bà Ađa (Stk 4,20)
14.   b. Bà Ađa (Stk 4,22)
15.   c. Bà Xila (Stk 4,22)
16.   b. Ông Laméc (Stk 4,22)
17.   c. Ông Nôe (Stk 4,32)
18.   d. Ông Nôe (Stk 4,32)
19.   b. Ông Nôe (Stk 4,32)
20.   b. Ông Kham (Stk 4,22)
21.   a. Gia đình ông Nôê (St 6,5 -10)
22.   a. Ông Sêm, ông Kham và ông Giaphét (St 6,5-10)
23.   b. Ông Têrác (St 11,27)
24.   b. Ông Ápram, Nakho và Haran (St 11,27)
25.   b. Ông Haran (St 11,27)
26.   b. Bà Xarai (St 11,29)
27.   b. Ông Haran (St 11,27)
28.   b. Ông Têrác (St 11,27)
29.   d. Ông Ápraham, bà Xara và Ixaác ( St 21,1-5 )
30.   a. Ông Ápram (Stk 16,15)
31.   b. Bà Haga (Stk 16,15)
32.   d. Ông Ápram và bà Haga (Stk 16,15)
33.   c. Bà Xara (Stk 21,3)
34.   a. Ông Ápraham (Stk 21,3)
35.   d. Ông Ápram và bà Xara (Stk 21,3)
36.   b. Bà Rêbêca (Stk 24,67)
37.   a. Ông Bơthuên (Stk 24,67)
38.  c. Ông Ixaác và bà Rêbêca (St 25,19-27)
39.   d. Ông Nơvagiốt (Stk 25,13)
40.   d. Ông Ixaác (Stk 25,25)
41.   b. Bà Rêbêca (Stk 25,25)
42.   d. Ông Ixaác (Stk 25,26)
43.   b. Bà Rêbêca (Stk 25,26)
44.   b. Ông Giacóp (Stk 25,26)
45.   b. Bà Giuđitha (Stk 26,34)
46.   b. Bà Makhalát (Stk 28,11)
47.   b. Bà Lêa và bà Rakhen (Stk 29,30)
48.   b. Ông Laban (Stk 29,30)
49.   b. Ông Laban (Stk 29,30)
50.   b. Ông Rưuvên (Stk 29,32)
51.   b. Bà Lêa (Stk 29,32)
52.   b. Ông Bengiamin (Stk 35,18)
53.   a. Bà Rakhen (Stk 29,32)
54.   d. Chỉ có a và b đúng (Stk 35,24)
55.   b. Bà Binha (Stk 35,25)
56.   d. Chỉ có a và b đúng. (Stk 35,25)
57.   a. Bà Dinpa (Stk 35,26)
58.   d. Chỉ có a và b đúng. (Stk 35,26)
59.   d. Cả a, b và c đúng. (Stk 35,23)
60.   c. 13 (St 35,23-26 & 34,1)
61.  a. Cô Đina (St 34,1)
62.   b. Bà Lêa (St 34,1)
63.   d. Cả a, b và c đúng. (St 35,23-26 &34,1)
64.   d. Ông Giuđa (Stk 38,6)
65.   d. Bà Tama (Stk 38,6)
66.   b. Ông Giuđa và bà Tama (Stk 38,29-30)
67.   d. Bà Rakhen (Stk 35,24)
68.   c. Ông Giacóp (Stk 35,24)
69.   b. Bà Átnát (Stk 41,45)
70.   b. Tư tế Pôti Phêra (Stk 41,45)
71.   b. Ông Mơnase (Stk 41,51)
72.   b. Ông Épraim (Stk 41,52)
73.   b. Bà Átnát (Stk 41,51)
74.   a. Ông Amram và bà Giôkhêvét (Xh 6,20)
75.   b. Ông Aharon và bà Miriam (Xh 6,20 &15,20)
76.   c. Bà Xíppôra (Xh 2,21-22)
77.   a. Ông Ghécsôm (Xh 2,21-22)
78.   b. Ông Rơuên (Xh 2,18)
79.   a. Bà Xíppôra (Xh 2,21-22)
80.   c. Ông Amram (Xh 6,20)
81.   b. Bà Giôkhêvét (Xh 6,20)
82.   c. Bà Êliseva (Xh 6,23)
83.   d. Cả a, b và c đúng.  (Xh 6,23)
84.   c. Ông Nun (Gs 1,1)
85.   c. Ông Xanmôn (Mt 1,5)
86.   c. Ông Bôát (Mt 1,5)
87.   c. Ông Láppiđốt (Tl 4,4)
88.   d. Ông Manôác (Tl 13,8...)
89.   b. Ông Êlimeléc (R 1,3)
90.   b. Ông Máclôn và Kingiôn (R 1,5)
91.   b. Bà Oócpa và Rút (R 1,5)
92.   b. Bà Rút (R 1,18)
93.   b. Ông Bôát (R 4,1...)
94.   b. Ông Ôvết (R 4,17)
95.   b. Ông Ôvết (R 4,22)
96.   b. Ông Bôát (R 4,22)
97.   b. Ông Encana (1Sm 1,2)
98.   b. Ông Samuen (1Sm 1,20)
99.   c. Ông Encana (1Sm 1,2)
100. b. Ông Giôen (1Sm 8,1)
101. b. Ông Kit (1Sm 9,1)
102. b. Bà Akhinôam (1Sm 14,50)
103. d. Ông Akhimaát (1Sm 14,50)
104. d. Cả a, b và c đúng. (1Sm 14,49)
105. b. Cô Mêráp và Mikhan (1Sm 14,49)
106. a. Ông Mơphibôsét (Sm 9,6)
107. b. Ông Mikha (Sm 9,6)
108. d. Ông Giêsê (1Sm 16,1...)
109. b. Vua Saun (1Sm 18,20)
110. d. Ông Đavít (1Sm 18,27)
111. b. Ông Amnôn (1Sbn 3,1)
112. b. Bà Akhinôam (1Sbn 3,1)
113. b. Ông Ápsalôm (2Sm 15,7)
115. c. Bà Maakha (2Sm 3,3)
116. c. Hoàng tử Ađônigiahu (1V 1,1...)
117. d. Bà Khácghít (1V 1,1...)
118. c. Hoàng tử Salômôn (1V 1,11...)
119. a. Bà Bát Seva (1V 1,11...)
120. b. Ông Rơkhápam (1V 11,43)
121. b. Vua Salômôn (1V 11,43)
122. b. Bà Naama (1V 14,21)
123. b. Ông Saphát (1V 19,19)
124. c. Ông Tôbiên (Tb 1,1)
125. a. Ông Tôbia (Tb 1,1)
126. c. Bà Anna (Tb 1,20)
127. c. Bà Anna (Tb 1,20)
128. a. Bà Xara (Tb 8,1-9)
129. a. Bà Étna (Tb 7,15)
130. a. Ông Raguên (Tb 7,15)
131. c. Ông Mơrari (Gđt 8,1...)
132. d. Ông Mơnase (Gđt 8,1...)
133. a. Ông Amốc (Is 1,1)
134. d. Ông Khinkigiahu  (Gr 1,1)
135. b. Ông Bơêri  (Hs 1,1)
136. b. Bà Gôme (Hs 1,3)
137. a. Ông Đíplagim  (Hs 1,3)
138. d. Cả a, b và c đúng. (Hs 1,3)
139. a. Ông Giacóp (Mt 1,16)
140. a. Ông Giacóp (Mt 1,16)
141. d. Bà Maria (Mt 1,16)
142. a. Bà Êlisabét (Lc 1,24)
143. b. Tư tế Dacaria (Lc 1,59)
144. a. Bà Êlisabét (Lc 1,57)
145. b. Tông đồ Phêrô (Mt 10,2)
146. a. Ông Giôna (Mt 16,16)
147. a. Ông Dêbêđê (Mt 10,2)
148. d. Tông đồ Giacôbê (Mt 10,2)
149. c. Ông Dêbêđê (Mt 10,2)
150. b. Ông Anphê (Mt 10,3)
151. d. Ông Timê (Mc 10,45)
152. d. Bà Maria (Ga 19,25)
153. d. Bà Maria (Mc 15,40)
154. d. Ông Simôn (Mc 15,21)
155. d. Ông Simôn (Mc 15,21)
156. d. Chỉ có a và b đúng. (Ga 11,1...)
157. d. Bà Mácta (Ga 11,1...)
158. c. Ông Giacôbê (Cv 1,13)
159. b. Tiểu vương Philípphê (Mt 14,3)
160. a. Bà Maria (Cv 12,12) 
161. a. Vua Ácríppa (Cv 25,13)
162. a. Bà Đơruxila (Cv 24,24)
163. a. Bà Pơrítkila (Cv 18,1-19) 
164. d. Bà Pơrítkila và ông Aquila (Cv 18,1-19)
165. b. Gia đình ông Cônêliô (Cv 10,34-48)
166. d. Gia đình Têphana (1Cor 1,16 & 16,15)


GB. NGUYỄN THÁI HÙNG
 Tags: vhtk 66

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây